nơ-tron

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nơ-tron (Danh từ)

Một loại dây thừng hoặc dây để buộc, thường được sử dụng trong các hoạt động như thể thao hoặc cắm trại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần một cái nơ-tron để buộc túi đồ này lại."
  • 2."Hãy dùng nơ-tron này để giữ cho lều không bị bay đi khi gió lớn."
  • 3."Trong chuyến đi cắm trại, nơ-tron rất hữu ích cho việc tổ chức đồ đạc."
2
Động từ

Nghĩa 2: nơ-tron (Động từ)

Hành động buộc cái gì đó bằng nơ-tron.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đang nơ-tron lại những cuốn sách để không bị rơi ra."
  • 2."Chúng ta cần nơ-tron cái dây này cho chắc chắn."
  • 3."Anh ấy đã nơ-tron gọn gàng các dụng cụ trước khi dọn dẹp."

Lưu ý khi sử dụng "nơ-tron"

Lưu ý về động từ

"nơ-tron" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nơ-tron" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nơ-tron" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nơ-tron"

nơ-tron là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại dây thừng hoặc dây để buộc, thường được sử dụng trong các hoạt động như thể thao hoặc cắm trại. Ví dụ: "Tôi cần một cái nơ-tron để buộc túi đồ này lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này