nơi nới
Định nghĩa
Nghĩa 1: nơi nới (Động từ)
Nới lỏng thêm một chút.
- 1."Nơi nới thắt lưng cho dễ thở."
- 2."Xử nơi nới tay một chút."
- 3."Hãy nơi nới cổ áo cho thoải mái hơn."
- 4."Nếu thấy chật, bạn có thể nơi nới dây giày lại."
Lưu ý khi sử dụng "nơi nới"
Lưu ý về động từ
"nơi nới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nơi nới"
nơi nới là động từ trong tiếng Việt. Nới lỏng thêm một chút. Ví dụ: "Nơi nới thắt lưng cho dễ thở."
Từ liên quan
nơ-tron
Một loại dây thừng hoặc dây để buộc, thường được sử dụng trong các hoạt động như thể thao hoặc cắm trại.
nơi
(Khẩu ngữ) từ chỉ người mà người ta có mối quan hệ yêu đương nhằm tiến tới hôn nhân.
nơi nơi
Khắp mọi nơi, nói một cách tổng quát.
nơm
Đồ đan bằng tre, có hình dạng giống cái chuông, dùng để bắt cá.
nơm nớp
Ở trạng thái thường xuyên lo lắng, phấp phỏng trước nguy cơ hoặc tai họa có thể xảy ra bất kỳ lúc nào.
nư
(Phương ngữ) trạng thái cơn giận.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.