nơi nới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nơi nới (Động từ)

Nới lỏng thêm một chút.

Ví dụ (4)
  • 1."Nơi nới thắt lưng cho dễ thở."
  • 2."Xử nơi nới tay một chút."
  • 3."Hãy nơi nới cổ áo cho thoải mái hơn."
  • 4."Nếu thấy chật, bạn có thể nơi nới dây giày lại."

Lưu ý khi sử dụng "nơi nới"

Lưu ý về động từ

"nơi nới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nơi nới"

nơi nới là động từ trong tiếng Việt. Nới lỏng thêm một chút. Ví dụ: "Nơi nới thắt lưng cho dễ thở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này