nội hạt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội hạt (Danh từ)

Khu vực bên trong một tỉnh hoặc một quốc gia.

Ví dụ (4)
  • 1."Mạng viễn thông nội hạt."
  • 2."Cước cuộc gọi nội hạt."
  • 3."Di dân nội hạt."
  • 4."Các cuộc gọi nội hạt thường có giá cước thấp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nội hạt"

Lưu ý về danh từ

"nội hạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội hạt"

nội hạt là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực bên trong một tỉnh hoặc một quốc gia. Ví dụ: "Mạng viễn thông nội hạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này