nội hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nội hoá (Động từ)

Từ viết tắt của 'nội địa hoá', nghĩa là đưa vào trong nước để sản xuất hoặc sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nội hoá các chi tiết xe máy."
  • 2."Công ty đang thực hiện nội hoá linh kiện trong sản xuất."
  • 3."Chúng ta cần nội hoá nguyên liệu để giảm chi phí."

Lưu ý khi sử dụng "nội hoá"

Lưu ý về động từ

"nội hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nội hoá"

nội hoá là động từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của 'nội địa hoá', nghĩa là đưa vào trong nước để sản xuất hoặc sử dụng. Ví dụ: "Nội hoá các chi tiết xe máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này