nội hoá
Định nghĩa
Nghĩa 1: nội hoá (Động từ)
Từ viết tắt của 'nội địa hoá', nghĩa là đưa vào trong nước để sản xuất hoặc sử dụng.
- 1."Nội hoá các chi tiết xe máy."
- 2."Công ty đang thực hiện nội hoá linh kiện trong sản xuất."
- 3."Chúng ta cần nội hoá nguyên liệu để giảm chi phí."
Lưu ý khi sử dụng "nội hoá"
Lưu ý về động từ
"nội hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nội hoá"
nội hoá là động từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của 'nội địa hoá', nghĩa là đưa vào trong nước để sản xuất hoặc sử dụng. Ví dụ: "Nội hoá các chi tiết xe máy."
Từ liên quan
nội dung
Phần bên trong của sự vật, bao gồm những cái được chứa đựng hoặc biểu hiện qua hình thức.
nội giám
Từ cũ chỉ những người phục vụ trong cung, có chức vụ tương đương với nội thị.
nội gián
Người hoạt động bí mật để thu thập thông tin, thường là cho một tổ chức hoặc quốc gia khác.
nội hàm
Tập hợp tất cả các thuộc tính chung của các đối tượng được phản ánh trong một khái niệm; khác với ngoại diện.
nội hạt
Khu vực bên trong một tỉnh hoặc một quốc gia.
nội khoa
Ngành y học chuyên nghiên cứu và điều trị các bệnh nội khoa, tức là các bệnh liên quan đến các cơ quan nội tạng bên trong cơ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.