nội hàm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội hàm (Danh từ)

Tập hợp tất cả các thuộc tính chung của các đối tượng được phản ánh trong một khái niệm; khác với ngoại diện.

Ví dụ (3)
  • 1."Nội hàm khái niệm"
  • 2."Nội hàm của từ 'chim' bao gồm các đặc điểm như bay, có lông và đẻ trứng."
  • 3."Hiểu rõ nội hàm của vấn đề sẽ giúp chúng ta tìm ra giải pháp tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nội hàm"

Lưu ý về danh từ

"nội hàm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội hàm"

nội hàm là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp tất cả các thuộc tính chung của các đối tượng được phản ánh trong một khái niệm; khác với ngoại diện. Ví dụ: "Nội hàm khái niệm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này