nội bộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội bộ (Danh từ)

Tình hình, hoạt động bên trong của một tổ chức hay cơ quan.

Ví dụ (4)
  • 1."Chia rẽ nội bộ."
  • 2."Tài liệu lưu hành nội bộ."
  • 3."Cuộc họp nội bộ diễn ra vào chiều nay."
  • 4."Thông tin nội bộ cần được bảo mật."

Lưu ý khi sử dụng "nội bộ"

Lưu ý về danh từ

"nội bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội bộ"

nội bộ là danh từ trong tiếng Việt. Tình hình, hoạt động bên trong của một tổ chức hay cơ quan. Ví dụ: "Chia rẽ nội bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này