nội các

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội các (Danh từ)

Hội đồng chính phủ, được gọi như vậy ở một số quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Nội các chính phủ đang họp để bàn về các chính sách mới."
  • 2."Cải tổ nội các là một quyết định quan trọng trong việc cải cách chính phủ."
  • 3."Nội các sẽ đưa ra quyết định về ngân sách quốc gia trong tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "nội các"

Lưu ý về danh từ

"nội các" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội các"

nội các là danh từ trong tiếng Việt. Hội đồng chính phủ, được gọi như vậy ở một số quốc gia. Ví dụ: "Nội các chính phủ đang họp để bàn về các chính sách mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này