nội

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội (Danh từ)

Người trong gia đình hoặc có quan hệ huyết thống gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi năm, gia đình tôi đều tổ chức họp mặt nội để mọi người cùng gặp gỡ."
  • 2."Bà nội tôi làm món ăn rất ngon, ai cũng khen."
  • 3."Tôi luôn quý trọng những kỷ niệm bên nội và các chú bác."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nội (Tính từ)

Chỉ định một cái gì đó bên trong, không ở ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong nhà nội thất rất đẹp và tiện nghi."
  • 2."Tôi thích xem phim nội bộ vì nó phản ánh cuộc sống của chúng tôi."
  • 3."Căn phòng nội thất mới được sơn lại trông thật tươi mới."

Lưu ý khi sử dụng "nội"

Lưu ý về tính từ

"nội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nội"

nội là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người trong gia đình hoặc có quan hệ huyết thống gần gũi. Ví dụ: "Mỗi năm, gia đình tôi đều tổ chức họp mặt nội để mọi người cùng gặp gỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này