nọc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nọc (Danh từ)

Chất độc do tuyến đặc biệt tiết ra ở một số động vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Nọc rắn"
  • 2."Nọc của loài bọ cạp rất nguy hiểm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nọc (Danh từ)

Cọc được cắm xuống đất để cho cây thân leo bám vào.

Ví dụ (2)
  • 1."Nọc trầu"
  • 2."Chúng tôi đã cắm nọc để dây leo phát triển."
3
Động từ

Nghĩa 3: nọc (Động từ)

Căng người ra để đánh đòn.

Ví dụ (2)
  • 1."Nọc xác ra"
  • 2."Bạn ấy đã nọc cổ đánh cho một trận khi bạn đó đụng vào."
4
Danh từ

Nghĩa 4: nọc (Danh từ)

Phần bài còn lại sau khi chia, dùng để mọi người rút trong trò chơi tổ tôm hoặc tài bàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bốc nọc"
  • 2."Anh ấy đã bốc nọc và nhận được quân bài đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "nọc"

Lưu ý về động từ

"nọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nọc" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nọc"

nọc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất độc do tuyến đặc biệt tiết ra ở một số động vật. Ví dụ: "Nọc rắn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này