nịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: nịt (Động từ)
Thít chặt để tạo cảm giác bó sát.
- 1."Nịt bụng để có vóc dáng nhỏ gọn hơn."
- 2."Áo nịt ngực giúp nâng đỡ hiệu quả."
- 3."Nịt chặt ống quần để tránh bị tuột."
Nghĩa 2: nịt (Danh từ)
(Phương ngữ) Dây thắt lưng.
- 1."Chiếc nịt da rất bền và thời trang."
- 2."Mua một chiếc nịt mới cho bộ trang phục này."
Lưu ý khi sử dụng "nịt"
Lưu ý về động từ
"nịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"nịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nịt"
nịt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thít chặt để tạo cảm giác bó sát. Ví dụ: "Nịt bụng để có vóc dáng nhỏ gọn hơn."
Từ liên quan
nịnh hót
Hành động khen ngợi hoặc tán dương người khác một cách có phần quá đáng, thường để cầu lợi hoặc được lòng người đó.
nịnh nọt
Hành động nói dối hoặc nói những điều ngọt ngào để lấy lòng người khác.
nịnh đầm
Hành động thể hiện sự khúm núm, xu nịnh ai đó để được lợi ích cá nhân.
nịt vú
(Khẩu ngữ) Thuật ngữ chỉ một loại đồ lót dành cho phụ nữ, thiết kế để nâng đỡ và bảo vệ ngực.
nọ
Từ dùng để chỉ một đối tượng không xác định cụ thể ở xa hoặc trong quá khứ.
nọc
Chất độc do tuyến đặc biệt tiết ra ở một số động vật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.