nịt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nịt (Động từ)

Thít chặt để tạo cảm giác bó sát.

Ví dụ (3)
  • 1."Nịt bụng để có vóc dáng nhỏ gọn hơn."
  • 2."Áo nịt ngực giúp nâng đỡ hiệu quả."
  • 3."Nịt chặt ống quần để tránh bị tuột."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nịt (Danh từ)

(Phương ngữ) Dây thắt lưng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc nịt da rất bền và thời trang."
  • 2."Mua một chiếc nịt mới cho bộ trang phục này."

Lưu ý khi sử dụng "nịt"

Lưu ý về động từ

"nịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nịt"

nịt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thít chặt để tạo cảm giác bó sát. Ví dụ: "Nịt bụng để có vóc dáng nhỏ gọn hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này