nốc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nốc (Danh từ)

(Phương ngữ) Thuyền có mui.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc nốc trôi nhẹ trên mặt hồ xanh."
  • 2."Cánh nốc lướt đi nhanh chóng giữa dòng sông."
2
Động từ

Nghĩa 2: nốc (Động từ)

(Thông tục) Uống một cách nhanh chóng và nhiều trong thời gian ngắn, thường mang ý nghĩa thô tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Nốc một hơi hết nửa chai bia."
  • 2."Anh ấy nốc cạn ly rượu trong chớp mắt."
  • 3."Chúng tôi nốc nước như thể đang khát dữ dội."

Lưu ý khi sử dụng "nốc"

Lưu ý về động từ

"nốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nốc"

nốc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Thuyền có mui. Ví dụ: "Chiếc nốc trôi nhẹ trên mặt hồ xanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này