nối dõi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nối dõi (Động từ)

Tiếp tục dòng dõi của tổ tiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Nối dõi tông đường."
  • 2."Có con trai nối dõi."
  • 3."Gia đình tôi hy vọng có cháu nối dõi."

Lưu ý khi sử dụng "nối dõi"

Lưu ý về động từ

"nối dõi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nối dõi"

nối dõi là động từ trong tiếng Việt. Tiếp tục dòng dõi của tổ tiên. Ví dụ: "Nối dõi tông đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này