nối dõi
Định nghĩa
Nghĩa 1: nối dõi (Động từ)
Tiếp tục dòng dõi của tổ tiên.
- 1."Nối dõi tông đường."
- 2."Có con trai nối dõi."
- 3."Gia đình tôi hy vọng có cháu nối dõi."
Lưu ý khi sử dụng "nối dõi"
Lưu ý về động từ
"nối dõi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nối dõi"
nối dõi là động từ trong tiếng Việt. Tiếp tục dòng dõi của tổ tiên. Ví dụ: "Nối dõi tông đường."
Từ liên quan
nốc
(Phương ngữ) Thuyền có mui.
nốc ao
(Khẩu ngữ) để chỉ việc bị đánh bại một cách bất ngờ hoặc hoàn toàn.
nối
Làm cho các phần trở nên liền nhau, tạo ra sự liên kết và liên tục.
nối ghép
Từ dùng để chỉ hành động kết nối hoặc kết hợp các phần lại với nhau.
nối giáo cho giặc
Hỗ trợ, giúp đỡ kẻ thù, thường với mục đích phản bội hoặc làm hại đến lợi ích chung.
nối gót
(Văn chương) tiếp nối để tiếp tục sự nghiệp của các thế hệ đi trước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.