nốc ao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nốc ao (Động từ)

(Khẩu ngữ) để chỉ việc bị đánh bại một cách bất ngờ hoặc hoàn toàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạ nốc ao đối thủ trong trận đấu."
  • 2."Cú ra đòn của anh ấy quả thật đã hạ nốc ao tôi."

Lưu ý khi sử dụng "nốc ao"

Lưu ý về động từ

"nốc ao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nốc ao"

nốc ao là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) để chỉ việc bị đánh bại một cách bất ngờ hoặc hoàn toàn. Ví dụ: "Hạ nốc ao đối thủ trong trận đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này