nỏ miệng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nỏ miệng (Tính từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ, chỉ việc nói nhiều hoặc nói một cách quá mức.

Ví dụ (4)
  • 1."Nỏ mồm."
  • 2."Nỏ miệng nó vừa vừa thôi!"
  • 3."Đừng có nỏ miệng quá, nói vừa đủ thôi nhé."
  • 4."Cậu ấy hay nỏ miệng khi có bạn bè xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "nỏ miệng"

Lưu ý về tính từ

"nỏ miệng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nỏ miệng"

nỏ miệng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ, chỉ việc nói nhiều hoặc nói một cách quá mức. Ví dụ: "Nỏ mồm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này