nỏ

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nỏ (Danh từ)

Khí giới có hình dáng giống cái cung, với cán làm tay cầm và có lẫy, được sử dụng để căng dây bắn tên.

Ví dụ (2)
  • 1."Giương nỏ bắn chim."
  • 2."Người xưa thường sử dụng nỏ để săn bắn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nỏ (Tính từ)

Khô cứng, không còn một chút ẩm ướt nào.

Ví dụ (2)
  • 1."Củi nỏ dễ cháy."
  • 2."Ngày nắng nóng, đất trở nên nỏ và nứt nẻ."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: nỏ (Phụ từ)

(Phương ngữ) không, chẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nỏ có chi."
  • 2.""Thương em nỏ biết mần răng, Mười đêm ra đứng trông trăng cả mười.""

Lưu ý khi sử dụng "nỏ"

Lưu ý về tính từ

"nỏ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nỏ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nỏ"

nỏ là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Khí giới có hình dáng giống cái cung, với cán làm tay cầm và có lẫy, được sử dụng để căng dây bắn tên. Ví dụ: "Giương nỏ bắn chim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này