nong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nong (Danh từ)

Đồ được đan khít bằng tre, thường to hơn nia, có lòng rộng và nông, được sử dụng để phơi hoặc đựng đồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nong tằm"
  • 2."Phơi chè trên nong."
  • 3."Dùng nong để chứa trái cây khô."
2
Động từ

Nghĩa 2: nong (Động từ)

(Khẩu ngữ) Luồn vào hẳn bên trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Nong chân vào giầy."
  • 2."Nong tay vào ống áo để giữ ấm."

Lưu ý khi sử dụng "nong"

Lưu ý về động từ

"nong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nong"

nong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ được đan khít bằng tre, thường to hơn nia, có lòng rộng và nông, được sử dụng để phơi hoặc đựng đồ. Ví dụ: "Nong tằm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này