nôm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nôm (Danh từ)

Tiếng Việt được viết bằng chữ Nôm; khác với tiếng Hán, viết bằng chữ Nho.

Ví dụ (4)
  • 1."Truyện nôm khuyết danh."
  • 2."Thơ nôm."
  • 3."Nguyên tác của nhiều tác phẩm văn học cổ được viết bằng chữ Nôm."
  • 4."Nhiều bài thơ nổi tiếng đã được sáng tác bằng chữ Nôm."

Lưu ý khi sử dụng "nôm"

Lưu ý về danh từ

"nôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nôm"

nôm là danh từ trong tiếng Việt. Tiếng Việt được viết bằng chữ Nôm; khác với tiếng Hán, viết bằng chữ Nho. Ví dụ: "Truyện nôm khuyết danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này