nôi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nôi (Danh từ)

Nơi phát sinh ra một sự vật hay hiện tượng có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử dân tộc hoặc lịch sử nhân loại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái nôi của nền văn minh lúa nước."
  • 2."Việt Bắc là cái nôi của cách mạng nước ta."
  • 3."Mesopotamia được coi là cái nôi của nền văn minh nhân loại."

Lưu ý khi sử dụng "nôi"

Lưu ý về danh từ

"nôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nôi"

nôi là danh từ trong tiếng Việt. Nơi phát sinh ra một sự vật hay hiện tượng có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử dân tộc hoặc lịch sử nhân loại. Ví dụ: "Cái nôi của nền văn minh lúa nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này