nô bộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nô bộc (Danh từ)

Thuật ngữ cũ chỉ những người làm đầy tớ trong xã hội thời xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thân phận nô bộc"
  • 2."Trong các gia đình phong kiến, nô bộc thường phải tuân theo sự sai khiến của chủ nhân."
  • 3."Cuộc sống của nô bộc rất khổ cực và không có tự do."

Lưu ý khi sử dụng "nô bộc"

Lưu ý về danh từ

"nô bộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nô bộc"

nô bộc là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ cũ chỉ những người làm đầy tớ trong xã hội thời xưa. Ví dụ: "Thân phận nô bộc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này