nợ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nợ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cái mà chỉ gây phiền phức và muốn dứt bỏ đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Vứt quách đi cho rảnh nợ!"
  • 2."Vương vào rồi lại thành ra một cái nợ!"
  • 3."Thật không có gì vui bằng việc không phải lo nợ."
2
Động từ

Nghĩa 2: nợ (Động từ)

(Khẩu ngữ) đã hứa với ai điều gì đó nhưng chưa có cơ hội thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi còn nợ anh buổi xem phim."
  • 2."Cô ấy nợ tôi một bữa ăn trưa."
  • 3."Chúng ta nợ nhau một cuộc hẹn trong thời gian tới."

Lưu ý khi sử dụng "nợ"

Lưu ý về động từ

"nợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nợ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nợ"

nợ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cái mà chỉ gây phiền phức và muốn dứt bỏ đi. Ví dụ: "Vứt quách đi cho rảnh nợ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này