niệm tình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: niệm tình (Động từ)

Thể hiện sự thông cảm với hoàn cảnh và chấp nhận hoặc đồng ý thực hiện một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin được niệm tình lượng thứ."
  • 2."Tôi mong mọi người niệm tình cho hoàn cảnh của anh ấy."
  • 3."Cô ấy đã niệm tình và quyết định giúp đỡ tất cả mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "niệm tình"

Lưu ý về động từ

"niệm tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "niệm tình"

niệm tình là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự thông cảm với hoàn cảnh và chấp nhận hoặc đồng ý thực hiện một điều gì đó. Ví dụ: "Xin được niệm tình lượng thứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này