niệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: niệm (Động từ)

Đọc lẩm nhẩm hoặc lặp lại trong tâm trí, thường để cầu khẩn hoặc thực hiện nghi lễ.

Ví dụ (4)
  • 1."Tụng kinh niệm Phật."
  • 2."Niệm thần chú."
  • 3."Những người hành hương thường niệm danh hiệu của Đức Phật trong khi đi chùa."
  • 4."Cô ấy niệm những lời cầu nguyện mỗi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "niệm"

Lưu ý về động từ

"niệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "niệm"

niệm là động từ trong tiếng Việt. Đọc lẩm nhẩm hoặc lặp lại trong tâm trí, thường để cầu khẩn hoặc thực hiện nghi lễ. Ví dụ: "Tụng kinh niệm Phật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này