ni-lông
Định nghĩa
Nghĩa 1: ni-lông (Danh từ)
Chất liệu nhựa dẻo, thường được dùng để làm túi, bao bì, có khả năng chống thấm nước.
- 1."Mua một chiếc túi ni-lông để đựng rau củ khi đi chợ."
- 2."Hôm nay trời mưa, mình sẽ mang theo một chiếc áo mưa ni-lông."
- 3."Túi ni-lông không phải là lựa chọn tốt cho môi trường."
Nghĩa 2: ni-lông (Tính từ)
Liên quan đến hoặc được làm từ chất liệu ni-lông.
- 1."Chiếc áo này là áo ni-lông, rất nhẹ và dễ giặt."
- 2."Em thích đôi giày ni-lông này vì chúng thật thoải mái."
- 3."Chiếc mũ ni-lông này giúp che nắng rất tốt."
Lưu ý khi sử dụng "ni-lông"
Lưu ý về tính từ
"ni-lông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"ni-lông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ni-lông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ni-lông"
ni-lông là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chất liệu nhựa dẻo, thường được dùng để làm túi, bao bì, có khả năng chống thấm nước. Ví dụ: "Mua một chiếc túi ni-lông để đựng rau củ khi đi chợ."
Từ liên quan
ni trưởng
Chức vụ trong Phật giáo dành cho nữ giới, tương đương với hòa thượng.
ni-cô-tin
Một chất hóa học được tìm thấy trong thuốc lá và một số thực phẩm, có tác dụng gây nghiện và có thể ảnh hưởng đến hệ thần kinh.
ni-ken
Một loại thức ăn làm từ thịt và rau củ, thường được bọc trong bột và chiên giòn.
ni-tơ
Ni-tơ là một nguyên tố hóa học có ký hiệu N và số nguyên tử 7, thường được sử dụng trong sản xuất phân bón và chế tạo các hợp chất hóa học.
ni-tơ-rát
Một loại phân bón chứa nitơ, thường được sử dụng trong nông nghiệp để giúp cây trồng phát triển.
nia
Đồ vật được đan khít bằng tre, có hình tròn, nông lòng, lớn hơn cái mẹt, thường được dùng để phơi hoặc đựng thực phẩm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.