ni-lông

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ni-lông (Danh từ)

Chất liệu nhựa dẻo, thường được dùng để làm túi, bao bì, có khả năng chống thấm nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua một chiếc túi ni-lông để đựng rau củ khi đi chợ."
  • 2."Hôm nay trời mưa, mình sẽ mang theo một chiếc áo mưa ni-lông."
  • 3."Túi ni-lông không phải là lựa chọn tốt cho môi trường."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ni-lông (Tính từ)

Liên quan đến hoặc được làm từ chất liệu ni-lông.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này là áo ni-lông, rất nhẹ và dễ giặt."
  • 2."Em thích đôi giày ni-lông này vì chúng thật thoải mái."
  • 3."Chiếc mũ ni-lông này giúp che nắng rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "ni-lông"

Lưu ý về tính từ

"ni-lông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ni-lông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ni-lông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ni-lông"

ni-lông là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chất liệu nhựa dẻo, thường được dùng để làm túi, bao bì, có khả năng chống thấm nước. Ví dụ: "Mua một chiếc túi ni-lông để đựng rau củ khi đi chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này