nhường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhường (Động từ)

Hành động để người khác được hưởng quyền lợi hoặc ưu đãi mà mình đang có hoặc lẽ ra mình có thể được hưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhường đường khi có xe cứu thương."
  • 2."Kính trên nhường dưới (tng)"
  • 3."Anh ấy luôn nhường phần ăn của mình cho em gái."

Lưu ý khi sử dụng "nhường"

Lưu ý về động từ

"nhường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhường"

nhường là động từ trong tiếng Việt. Hành động để người khác được hưởng quyền lợi hoặc ưu đãi mà mình đang có hoặc lẽ ra mình có thể được hưởng. Ví dụ: "Nhường đường khi có xe cứu thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này