nhử

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhử (Danh từ)

(Phương ngữ) Một loại từ địa phương có thể chỉ ra một đối tượng hoặc khái niệm cụ thể.

2
Động từ

Nghĩa 2: nhử (Động từ)

Hành động sử dụng mưu mẹo hoặc mánh khóe để lừa kéo ai đó vào một tình huống bất lợi.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhử giặc ra khỏi đồn."
  • 2."Dùng tiền để nhử."
  • 3."Hắn nhử khách hàng bằng những lời hứa hẹn hấp dẫn."
  • 4."Cô ấy cố gắng nhử bạn bè đến buổi tiệc bằng cách nói có món ăn ngon."

Lưu ý khi sử dụng "nhử"

Lưu ý về động từ

"nhử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhử"

nhử là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Một loại từ địa phương có thể chỉ ra một đối tượng hoặc khái niệm cụ thể.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này