nhừa nhựa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhừa nhựa (Tính từ)

Giọng nói lè nhè, kéo dài, khiến các âm thanh như dính vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nhừa nhựa hơi men."
  • 2."Khi say rượu, anh ấy nói chuyện với giọng nhừa nhựa."
  • 3."Cô ấy cười với giọng nhừa nhựa khiến mọi người bật cười."

Lưu ý khi sử dụng "nhừa nhựa"

Lưu ý về tính từ

"nhừa nhựa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhừa nhựa"

nhừa nhựa là tính từ trong tiếng Việt. Giọng nói lè nhè, kéo dài, khiến các âm thanh như dính vào nhau. Ví dụ: "Giọng nhừa nhựa hơi men."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này