nhừa nhựa
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhừa nhựa (Tính từ)
Giọng nói lè nhè, kéo dài, khiến các âm thanh như dính vào nhau.
- 1."Giọng nhừa nhựa hơi men."
- 2."Khi say rượu, anh ấy nói chuyện với giọng nhừa nhựa."
- 3."Cô ấy cười với giọng nhừa nhựa khiến mọi người bật cười."
Lưu ý khi sử dụng "nhừa nhựa"
Lưu ý về tính từ
"nhừa nhựa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhừa nhựa"
nhừa nhựa là tính từ trong tiếng Việt. Giọng nói lè nhè, kéo dài, khiến các âm thanh như dính vào nhau. Ví dụ: "Giọng nhừa nhựa hơi men."
Từ liên quan
nhứt
Có nghĩa là số một, đứng đầu hoặc đứng trước nhất trong một nhóm.
nhừ
(cơ thể) cảm thấy rã rời, không còn sức để cử động.
nhừ tử
(Khẩu ngữ) bị đánh dã man đến mức rất đau, như thể thể xác đã bị nát nhừ, có thể dẫn đến nguy hiểm.
nhử
(Phương ngữ) Một loại từ địa phương có thể chỉ ra một đối tượng hoặc khái niệm cụ thể.
những
Từ dùng để chỉ một số lượng lớn, không xác định.
những ai
Tất cả những người nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.