nhũn xương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhũn xương (Danh từ)

Chứng bệnh làm mềm xương do thiếu canxi trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em thiếu vitamin D có nguy cơ bị nhũn xương."
  • 2."Người lớn tuổi cần bổ sung canxi để tránh tình trạng nhũn xương."

Lưu ý khi sử dụng "nhũn xương"

Lưu ý về danh từ

"nhũn xương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhũn xương"

nhũn xương là danh từ trong tiếng Việt. Chứng bệnh làm mềm xương do thiếu canxi trong cơ thể. Ví dụ: "Trẻ em thiếu vitamin D có nguy cơ bị nhũn xương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này