nhũn nhẽo
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhũn nhẽo (Tính từ)
Rất nhẽo, đến mức có vẻ như chảy xệ ra (thường dùng để miêu tả da thịt).
- 1."Mới ốm dậy, da mặt nhũn nhẽo."
- 2."Bà lão có làn da nhũn nhẽo do tuổi tác."
- 3."Khi nấu canh, rau nhũn nhẽo không còn độ giòn."
Lưu ý khi sử dụng "nhũn nhẽo"
Lưu ý về tính từ
"nhũn nhẽo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhũn nhẽo"
nhũn nhẽo là tính từ trong tiếng Việt. Rất nhẽo, đến mức có vẻ như chảy xệ ra (thường dùng để miêu tả da thịt). Ví dụ: "Mới ốm dậy, da mặt nhũn nhẽo."
Từ liên quan
nhũ đá
Chất đá vôi kết tụ trong các hang động, tạo nên các hình dạng giống búp măng từ dưới đất mọc lên (gọi là măng đá) và hình bầu vú rủ xuống từ trên (gọi là vú đá).
nhũn
Chỉ sự nhẫn nhịn, thể hiện sự mềm mỏng trong cách ứng xử.
nhũn nhặn
Biểu thị sự khiêm tốn và nhã nhặn trong các mối quan hệ giao tiếp với người khác.
nhũn não
Bệnh gây ra tình trạng thiếu máu cung cấp cho não, làm cho một phần não không hoạt động bình thường.
nhũn xương
Chứng bệnh làm mềm xương do thiếu canxi trong cơ thể.
nhũng nha nhũng nhẵng
Diễn tả trạng thái làm việc chậm chạp, lề mề, nhưng ở mức độ nhiều hơn so với từ 'nhũng nhẵng'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.