nhũn não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhũn não (Danh từ)

Bệnh gây ra tình trạng thiếu máu cung cấp cho não, làm cho một phần não không hoạt động bình thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Người bệnh nhũn não thường gặp khó khăn trong việc nhận thức."
  • 2."Các triệu chứng của nhũn não bao gồm giảm khả năng tư duy và ghi nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "nhũn não"

Lưu ý về danh từ

"nhũn não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhũn não"

nhũn não là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh gây ra tình trạng thiếu máu cung cấp cho não, làm cho một phần não không hoạt động bình thường. Ví dụ: "Người bệnh nhũn não thường gặp khó khăn trong việc nhận thức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này