nhũn nhặn
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhũn nhặn (Tính từ)
Biểu thị sự khiêm tốn và nhã nhặn trong các mối quan hệ giao tiếp với người khác.
- 1."Trả lời nhũn nhặn."
- 2."Thái độ nhũn nhặn."
- 3."Cô ấy luôn thể hiện sự nhũn nhặn khi giao tiếp với mọi người."
- 4."Mặc dù giỏi, nhưng anh ấy rất nhũn nhặn trong cách chia sẻ kiến thức."
Lưu ý khi sử dụng "nhũn nhặn"
Lưu ý về tính từ
"nhũn nhặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhũn nhặn"
nhũn nhặn là tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự khiêm tốn và nhã nhặn trong các mối quan hệ giao tiếp với người khác. Ví dụ: "Trả lời nhũn nhặn."
Từ liên quan
nhũ tương
Hệ thống các hạt nhỏ của chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác.
nhũ đá
Chất đá vôi kết tụ trong các hang động, tạo nên các hình dạng giống búp măng từ dưới đất mọc lên (gọi là măng đá) và hình bầu vú rủ xuống từ trên (gọi là vú đá).
nhũn
Chỉ sự nhẫn nhịn, thể hiện sự mềm mỏng trong cách ứng xử.
nhũn nhẽo
Rất nhẽo, đến mức có vẻ như chảy xệ ra (thường dùng để miêu tả da thịt).
nhũn não
Bệnh gây ra tình trạng thiếu máu cung cấp cho não, làm cho một phần não không hoạt động bình thường.
nhũn xương
Chứng bệnh làm mềm xương do thiếu canxi trong cơ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.