nhũng nha nhũng nhẵng
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhũng nha nhũng nhẵng (Tính từ)
Diễn tả trạng thái làm việc chậm chạp, lề mề, nhưng ở mức độ nhiều hơn so với từ 'nhũng nhẵng'.
- 1."Hắn đi bộ nhũng nha nhũng nhẵng khiến mọi người sốt ruột."
- 2."Cô ấy làm bài tập nhũng nha nhũng nhẵng, không chịu chú tâm."
- 3."Đừng có nhũng nha nhũng nhẵng nữa, hãy làm việc nghiêm túc hơn."
Lưu ý khi sử dụng "nhũng nha nhũng nhẵng"
Lưu ý về tính từ
"nhũng nha nhũng nhẵng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhũng nha nhũng nhẵng"
nhũng nha nhũng nhẵng là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái làm việc chậm chạp, lề mề, nhưng ở mức độ nhiều hơn so với từ 'nhũng nhẵng'. Ví dụ: "Hắn đi bộ nhũng nha nhũng nhẵng khiến mọi người sốt ruột."
Từ liên quan
nhũn nhẽo
Rất nhẽo, đến mức có vẻ như chảy xệ ra (thường dùng để miêu tả da thịt).
nhũn não
Bệnh gây ra tình trạng thiếu máu cung cấp cho não, làm cho một phần não không hoạt động bình thường.
nhũn xương
Chứng bệnh làm mềm xương do thiếu canxi trong cơ thể.
nhũng nhiễu
Hành động gây khó khăn, quấy rầy, hoặc đòi hỏi một cách không công bằng.
nhũng nhẵng
(Khẩu ngữ) Tình trạng hờn dỗi hoặc thể hiện hành động làm nũng.
nhơ
Có phẩm chất xấu xa, đáng chê trách.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.