nhún vai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhún vai (Động từ)

Hành động co hai vai lên rồi thả xuống, thường để thể hiện sự ngạc nhiên, ngờ vực hoặc mỉa mai.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhún vai tỏ ý ngạc nhiên."
  • 2."Cô ấy nhún vai khi nghe câu chuyện kỳ lạ đó."
  • 3."Anh nhún vai, không biết phải làm gì tiếp theo."

Lưu ý khi sử dụng "nhún vai"

Lưu ý về động từ

"nhún vai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhún vai"

nhún vai là động từ trong tiếng Việt. Hành động co hai vai lên rồi thả xuống, thường để thể hiện sự ngạc nhiên, ngờ vực hoặc mỉa mai. Ví dụ: "Nhún vai tỏ ý ngạc nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này