nhõng nha nhõng nhẽo
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhõng nha nhõng nhẽo (Động từ)
Hành động làm nũng, giả vờ yếu đuối để được chăm sóc hoặc gây sự chú ý.
- 1."Cô bé ấy lúc nào cũng nhõng nha nhõng nhẽo để được mẹ cho phép đi chơi."
- 2."Anh ta thường nhõng nha nhõng nhẽo khi muốn xin lỗi bạn gái."
- 3."Mỗi khi không vừa ý, đứa trẻ lại nhõng nha nhõng nhẽo làm nũng với bố mẹ."
Nghĩa 2: nhõng nha nhõng nhẽo (Tính từ)
Mô tả tính cách hoặc hành vi của người nào đó có phần yếu đuối, dễ thương hoặc quá nũng nịu.
- 1."Mấy đứa trẻ hôm nay thật nhõng nha nhõng nhẽo, không ai chịu chơi với nhau."
- 2."Cô ấy có tính cách nhõng nha nhõng nhẽo, nhưng ai cũng thấy dễ thương."
- 3."Thỉnh thoảng, tính nhõng nha nhõng nhẽo của anh ấy khiến mọi người cảm thấy buồn cười."
Lưu ý khi sử dụng "nhõng nha nhõng nhẽo"
Lưu ý về động từ
"nhõng nha nhõng nhẽo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"nhõng nha nhõng nhẽo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "nhõng nha nhõng nhẽo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhõng nha nhõng nhẽo"
nhõng nha nhõng nhẽo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm nũng, giả vờ yếu đuối để được chăm sóc hoặc gây sự chú ý. Ví dụ: "Cô bé ấy lúc nào cũng nhõng nha nhõng nhẽo để được mẹ cho phép đi chơi."
Từ liên quan
nhôm nhoam
Từ miêu tả sự nham nhở, bẩn thỉu.
nhôn nhốt
Mô tả trạng thái, tính cách của người hay sự vật có phần hơi ngổn ngang, không gọn gàng, hoặc không tề chỉnh.
nhông
Một loại bộ phận trong máy móc, thường được sử dụng để truyền động.
nhõng nhẽo
Miêu tả trạng thái của một người, thường là trẻ con, luôn đòi hỏi và không tự lập, thể hiện sự yếu đuối hoặc cần được chăm sóc.
nhùn nhũn
Từ chỉ trạng thái mềm mại, dẻo rất dễ bị biến dạng khi bị tác động.
nhùng nhà nhùng nhằng
Chỉ hành động chần chừ, không quyết đoán trong việc làm gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.