nhũ tương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhũ tương (Danh từ)

Hệ thống các hạt nhỏ của chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sữa là một nhũ tương."
  • 2."Nước sốt mayonnaise cũng là một dạng nhũ tương."
  • 3."Nhũ tương dầu trong nước thường dùng trong mỹ phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "nhũ tương"

Lưu ý về danh từ

"nhũ tương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhũ tương"

nhũ tương là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các hạt nhỏ của chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác. Ví dụ: "Sữa là một nhũ tương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này