nhuần nhuyễn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhuần nhuyễn (Tính từ)

Đạt đến mức độ thành thạo, sử dụng một cách rất tự nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Luyện tập cho thật nhuần nhuyễn."
  • 2."Kết hợp nhuần nhuyễn giữa lý thuyết và thực hành."
  • 3."Anh ấy nói tiếng Anh nhuần nhuyễn."
  • 4."Mới học mà đã chơi đàn nhuần nhuyễn như vậy!"

Lưu ý khi sử dụng "nhuần nhuyễn"

Lưu ý về tính từ

"nhuần nhuyễn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhuần nhuyễn"

nhuần nhuyễn là tính từ trong tiếng Việt. Đạt đến mức độ thành thạo, sử dụng một cách rất tự nhiên. Ví dụ: "Luyện tập cho thật nhuần nhuyễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này