nhu yếu phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhu yếu phẩm (Danh từ)

Các vật phẩm cần thiết cho cuộc sống hằng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Gạo, vải, giấy, v.v. là những nhu yếu phẩm."
  • 2."Trong thời kỳ dịch bệnh, việc cung cấp nhu yếu phẩm trở nên rất quan trọng."
  • 3."Bạn cần phải chuẩn bị đầy đủ nhu yếu phẩm trước khi đi du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "nhu yếu phẩm"

Lưu ý về danh từ

"nhu yếu phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhu yếu phẩm"

nhu yếu phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Các vật phẩm cần thiết cho cuộc sống hằng ngày. Ví dụ: "Gạo, vải, giấy, v.v. là những nhu yếu phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này