nhu nhú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhu nhú (Động từ)

Chỉ sự nhô lên một chút xíu.

Ví dụ (3)
  • 1."Răng mọc nhu nhú."
  • 2."Mầm non đang nhu nhú lên mặt đất."
  • 3."Những nụ hoa nhu nhú trên cành, báo hiệu mùa xuân sắp đến."

Lưu ý khi sử dụng "nhu nhú"

Lưu ý về động từ

"nhu nhú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhu nhú"

nhu nhú là động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự nhô lên một chút xíu. Ví dụ: "Răng mọc nhu nhú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này