nhu động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhu động (Động từ)

Cử động co bóp của ống tiêu hóa một cách nhịp nhàng theo lối lượn sóng, giúp nhào trộn thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhu động ruột"
  • 2."Quá trình nhu động giúp thức ăn di chuyển qua dạ dày."
  • 3."Nhu động của thực quản rất quan trọng trong việc nuốt."

Lưu ý khi sử dụng "nhu động"

Lưu ý về động từ

"nhu động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhu động"

nhu động là động từ trong tiếng Việt. Cử động co bóp của ống tiêu hóa một cách nhịp nhàng theo lối lượn sóng, giúp nhào trộn thức ăn. Ví dụ: "Nhu động ruột"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này