nhỏng nhảnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhỏng nhảnh (Tính từ)

Từ miêu tả một sự hờn dỗi, kiêu kì, hay có tính đỏng đảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn nhỏng nhảnh khi không được bạn bè chú ý."
  • 2."Đừng có nhỏng nhảnh mãi như vậy, hãy bình tĩnh lại."
  • 3.""Nhông nhông như chiếc sào chong, Lại còn nhỏng nhảnh kén chồng trai tơ.""

Lưu ý khi sử dụng "nhỏng nhảnh"

Lưu ý về tính từ

"nhỏng nhảnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhỏng nhảnh"

nhỏng nhảnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả một sự hờn dỗi, kiêu kì, hay có tính đỏng đảnh. Ví dụ: "Cô ấy luôn nhỏng nhảnh khi không được bạn bè chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này