nhỏ yếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhỏ yếu (Tính từ)

Có kích thước nhỏ và sức mạnh yếu, thiếu khả năng hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Lực lượng quân sự nhỏ yếu."
  • 2."Cậu bé nhỏ yếu không thể nâng được chiếc bàn."
  • 3."Cây con nhỏ yếu cần nhiều ánh sáng và nước để phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "nhỏ yếu"

Lưu ý về tính từ

"nhỏ yếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhỏ yếu"

nhỏ yếu là tính từ trong tiếng Việt. Có kích thước nhỏ và sức mạnh yếu, thiếu khả năng hoạt động. Ví dụ: "Lực lượng quân sự nhỏ yếu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này