nhóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhóng (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động rướn cao lên để quan sát hoặc nhìn rõ hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhóng cổ lên nhìn ra ngoài cửa sổ."
  • 2."Cô nhóng lên để xem ai đang đến."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhóng (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động chờ đợi hoặc trông ngóng điều gì đó xảy ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Em đang nhóng xem có ai đến không."
  • 2."Chúng tôi nhóng tin tức từ bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "nhóng"

Lưu ý về động từ

"nhóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhóng"

nhóng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động rướn cao lên để quan sát hoặc nhìn rõ hơn. Ví dụ: "Nhóng cổ lên nhìn ra ngoài cửa sổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này