nhón
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhón (Động từ)
(Khẩu ngữ) lấy đi nhanh chóng một món tiền hoặc vật nhỏ.
- 1."Bị kẻ gian nhón mất chiếc ví."
- 2."Tôi đã thấy ai đó nhón đi cái bánh trên bàn."
Nghĩa 2: nhón (Động từ)
Nhấc cao gót chân lên, chỉ để các đầu ngón chân tiếp xúc với mặt đất.
- 1."Nhón gót với lấy quyển sách."
- 2."Cô ấy nhón chân để không gây tiếng động."
Lưu ý khi sử dụng "nhón"
Lưu ý về động từ
"nhón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "nhón" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhón"
nhón là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lấy đi nhanh chóng một món tiền hoặc vật nhỏ. Ví dụ: "Bị kẻ gian nhón mất chiếc ví."
Từ liên quan
nhói
Bị đau nhức đột ngột, giống như có vật nhọn đâm sâu vào.
nhóm
Tập hợp một số cá thể được hình thành theo các nguyên tắc nhất định.
nhóm họp
Họp lại để thảo luận về công việc chung.
nhón nhén
Từ ít dùng trong phương ngữ, thường diễn tả sự nhẹ nhàng, khéo léo trong hành động.
nhóng
(Phương ngữ) Hành động rướn cao lên để quan sát hoặc nhìn rõ hơn.
nhóng nhánh
Từ chỉ sự sáng tỏ, rõ ràng, thường ít được sử dụng trong ngữ cảnh thông thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.