nhón

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhón (Động từ)

(Khẩu ngữ) lấy đi nhanh chóng một món tiền hoặc vật nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị kẻ gian nhón mất chiếc ví."
  • 2."Tôi đã thấy ai đó nhón đi cái bánh trên bàn."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhón (Động từ)

Nhấc cao gót chân lên, chỉ để các đầu ngón chân tiếp xúc với mặt đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhón gót với lấy quyển sách."
  • 2."Cô ấy nhón chân để không gây tiếng động."

Lưu ý khi sử dụng "nhón"

Lưu ý về động từ

"nhón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhón" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhón"

nhón là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lấy đi nhanh chóng một món tiền hoặc vật nhỏ. Ví dụ: "Bị kẻ gian nhón mất chiếc ví."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này