nhón nhén
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhón nhén (Phụ từ)
Từ ít dùng trong phương ngữ, thường diễn tả sự nhẹ nhàng, khéo léo trong hành động.
- 1."Cô ấy nhón nhén đi vào phòng để không làm ồn."
- 2."Anh ta nhón nhén cầm cây bút để viết."
- 3."Chúng tôi nhón nhén leo lên núi để tận hưởng cảnh đẹp."
Câu hỏi thường gặp về "nhón nhén"
nhón nhén là phụ từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng trong phương ngữ, thường diễn tả sự nhẹ nhàng, khéo léo trong hành động. Ví dụ: "Cô ấy nhón nhén đi vào phòng để không làm ồn."
Từ liên quan
nhóm
Tập hợp một số cá thể được hình thành theo các nguyên tắc nhất định.
nhóm họp
Họp lại để thảo luận về công việc chung.
nhón
(Khẩu ngữ) lấy đi nhanh chóng một món tiền hoặc vật nhỏ.
nhóng
(Phương ngữ) Hành động rướn cao lên để quan sát hoặc nhìn rõ hơn.
nhóng nhánh
Từ chỉ sự sáng tỏ, rõ ràng, thường ít được sử dụng trong ngữ cảnh thông thường.
nhóp nhép
Từ mô tả hành động nhai hoặc ăn một cách chậm rãi với âm thanh nhẹ, thường được dùng để chỉ sự ăn uống nhỏ nhẹ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.