nhón nhén

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: nhón nhén (Phụ từ)

Từ ít dùng trong phương ngữ, thường diễn tả sự nhẹ nhàng, khéo léo trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy nhón nhén đi vào phòng để không làm ồn."
  • 2."Anh ta nhón nhén cầm cây bút để viết."
  • 3."Chúng tôi nhón nhén leo lên núi để tận hưởng cảnh đẹp."

Câu hỏi thường gặp về "nhón nhén"

nhón nhén là phụ từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng trong phương ngữ, thường diễn tả sự nhẹ nhàng, khéo léo trong hành động. Ví dụ: "Cô ấy nhón nhén đi vào phòng để không làm ồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này