nhót

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhót (Danh từ)

Loại cây nhỏ, có cành dài và mềm, lá màu xanh bóng ở mặt trên, màu trắng bạc ở mặt dưới, quả hình trứng, khi chín có màu đỏ và vị chua, có thể ăn được.

Ví dụ (1)
  • 1."Mùa hè, chúng tôi thường tìm hái nhót chín trong vườn."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhót (Động từ)

(Khẩu ngữ) Di chuyển đi nơi khác một cách lén lút và nhanh chóng trong lúc mọi người không chú ý.

Ví dụ (2)
  • 1."Sểnh ra một cái là nhót đi chơi mất."
  • 2."Cậu ấy nhót về nhà khi thấy bố mẹ không nhìn."
3
Động từ

Nghĩa 3: nhót (Động từ)

(Khẩu ngữ) Ý nghĩa tương tự như 'nhón'.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhón một miếng bánh kẹo."
  • 2."Nhót lấy một củ khoai."

Lưu ý khi sử dụng "nhót"

Lưu ý về động từ

"nhót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhót" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhót"

nhót là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loại cây nhỏ, có cành dài và mềm, lá màu xanh bóng ở mặt trên, màu trắng bạc ở mặt dưới, quả hình trứng, khi chín có màu đỏ và vị chua, có thể ăn được. Ví dụ: "Mùa hè, chúng tôi thường tìm hái nhót chín trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này