nhòn nhọn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhòn nhọn (Tính từ)

Có hình dáng hơi nhọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái cằm nhòn nhọn."
  • 2."Ngọn bút chì này thật nhọn nhọn."
  • 3."Chiếc lá có đầu nhọn nhọn rất đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "nhòn nhọn"

Lưu ý về tính từ

"nhòn nhọn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhòn nhọn"

nhòn nhọn là tính từ trong tiếng Việt. Có hình dáng hơi nhọn. Ví dụ: "Cái cằm nhòn nhọn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này