nhòm ngó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhòm ngó (Động từ)

Quan sát hoặc theo dõi một cách không chính thức, thường là vì tò mò hoặc để tìm hiểu về một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy cô ấy thường nhòm ngó vào nhà hàng xóm."
  • 2."Chúng tôi đã nhòm ngó vài chiếc xe mới ở garage."
  • 3."Mấy đứa trẻ thường hay nhòm ngó vào lớp học của chúng tôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhòm ngó (Động từ)

Điều tra, tìm hiểu thông tin về một vấn đề hoặc người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước khi quyết định mua xe, tôi đã nhòm ngó nhiều thông tin trên mạng."
  • 2."Cảnh sát nhòm ngó vụ án này để tìm kiếm manh mối."
  • 3."Cô ấy thường nhòm ngó các bài review trước khi quyết định chọn nhà hàng."

Lưu ý khi sử dụng "nhòm ngó"

Lưu ý về động từ

"nhòm ngó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhòm ngó" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhòm ngó"

nhòm ngó là động từ trong tiếng Việt. Quan sát hoặc theo dõi một cách không chính thức, thường là vì tò mò hoặc để tìm hiểu về một điều gì đó. Ví dụ: "Tôi thấy cô ấy thường nhòm ngó vào nhà hàng xóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này