nhóc nhách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhóc nhách (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh khi nhai một cách nhỏ nhẹ, thong thả và kéo dài (thường là khi nhai món ăn dai).

Ví dụ (3)
  • 1."Nhai trầu nhóc nhách."
  • 2."Cô ấy nhai kẹo cao su nhóc nhách rất dễ thương."
  • 3."Ông lão ngồi bên hiên, nhai thuốc lá nhóc nhách trong nắng chiều."

Lưu ý khi sử dụng "nhóc nhách"

Lưu ý về tính từ

"nhóc nhách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhóc nhách"

nhóc nhách là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh khi nhai một cách nhỏ nhẹ, thong thả và kéo dài (thường là khi nhai món ăn dai). Ví dụ: "Nhai trầu nhóc nhách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này