nhòm nhỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhòm nhỏ (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động nhìn một cách chăm chú, thường với sự tò mò hoặc chưa rõ mục đích.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi thấy nó nhòm nhỏ vào lớp học như thể muốn biết bên trong có gì."
  • 2."Cô bé nhòm nhỏ qua cửa sổ để xem ai đang chơi ngoài sân."

Lưu ý khi sử dụng "nhòm nhỏ"

Lưu ý về động từ

"nhòm nhỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhòm nhỏ"

nhòm nhỏ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động nhìn một cách chăm chú, thường với sự tò mò hoặc chưa rõ mục đích. Ví dụ: "Tôi thấy nó nhòm nhỏ vào lớp học như thể muốn biết bên trong có gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này