nhởi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhởi (Động từ)

Từ thuộc phương ngữ, chỉ hoạt động di chuyển, thường có nghĩa là đi một cách thoải mái, nhẹ nhàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi nhởi ra ngoài cho thoáng."
  • 2."Họ thích đi nhởi trên bờ biển khi trời mát."

Lưu ý khi sử dụng "nhởi"

Lưu ý về động từ

"nhởi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhởi"

nhởi là động từ trong tiếng Việt. Từ thuộc phương ngữ, chỉ hoạt động di chuyển, thường có nghĩa là đi một cách thoải mái, nhẹ nhàng. Ví dụ: "Đi nhởi ra ngoài cho thoáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này