nhởn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhởn (Động từ)

Từ dùng trong phương ngữ chỉ sự hoạt động một cách vui vẻ, thoải mái.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy nhởn nhơ bên bờ hồ, thưởng thức cảnh đẹp."
  • 2."Mọi người thường nhởn nhơ trong những ngày nghỉ lễ."

Lưu ý khi sử dụng "nhởn"

Lưu ý về động từ

"nhởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhởn"

nhởn là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ chỉ sự hoạt động một cách vui vẻ, thoải mái. Ví dụ: "Cô ấy nhởn nhơ bên bờ hồ, thưởng thức cảnh đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này