nhởn
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhởn (Động từ)
Từ dùng trong phương ngữ chỉ sự hoạt động một cách vui vẻ, thoải mái.
- 1."Cô ấy nhởn nhơ bên bờ hồ, thưởng thức cảnh đẹp."
- 2."Mọi người thường nhởn nhơ trong những ngày nghỉ lễ."
Lưu ý khi sử dụng "nhởn"
Lưu ý về động từ
"nhởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhởn"
nhởn là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ chỉ sự hoạt động một cách vui vẻ, thoải mái. Ví dụ: "Cô ấy nhởn nhơ bên bờ hồ, thưởng thức cảnh đẹp."
Từ liên quan
nhờn
Không còn chịu tác động nữa do đã quen thuộc hoặc cảm thấy nhàm chán.
nhờn nhợt
Có vẻ nhợt nhạt, không có sức sống.
nhởi
Từ thuộc phương ngữ, chỉ hoạt động di chuyển, thường có nghĩa là đi một cách thoải mái, nhẹ nhàng.
nhởn nha
Từ dùng để chỉ trạng thái thư thái, không có lo âu, như trạng thái nhởn nhơ.
nhởn nha nhởn nhơ
Diễn tả trạng thái vô tư, thoải mái, không lo âu.
nhởn nhơ
Có vẻ thong thả, ung dung, như không có điều gì phải quan tâm hoặc lo nghĩ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.